MỘT SỐ HUYỆT TRÊN KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ (update 2016)

9 HUYỆT

Tứ bạch ST-2, Địa thương ST-4, Giáp xa ST-6, Hạ quan ST-7, 
Thiên xu ST-25, Lương khâu ST-34, Độc tỵ ST-35,
Túc tam lý ST-36, Nội đình ST-44

TỨ BẠCH (ST-2)

Vị trí: 

Trên đường thẳng dọc qua đồng tử, dưới đồng tử 1 thốn,1,6,8 trong chỗ lõm ở lỗ dưới ổ mắt.3,5,6,7,8

Chủ trị:
Đau mắt, đỏ mắt (viêm màng tiếp hợp), co giật mi mắt, liệt mặt.

Cách châm:  

Châm thẳng, sâu 0,2-0,4 thốn;6 hoặc châm ngang hướng đến các huyệt như huyệt Quyền liêu SI-8 hoặc Nghinh hương L.I.-20,.v.v… hoặc châm chếch hướng ra phía trên-ngoài, dọc theo lỗ dưới ổ mắt, sâu 0,3-0,5 thốn.6

Ghi chú: Theo một số tài liệu truyền thống, chống chỉ định cứu đối với huyệt này.5,6

Chú ý: Châm sâu dọc ổ mắt có thể tổn thương nhãn cầu;5,6 chống chỉ định đối với thủ pháp nâng ấn kim do có nguy cơ gây tổn thương dây thần kinh dưới ổ mắt xuất ra từ lỗ này.5,6

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

ĐỊA THƯƠNG (ST-4)

Vị trí: 

Giao điểm của đường ngang góc miệng (khóe miệng) và rãnh mũi miệng,1,4,5,6 cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn,1,2,5,6,8.

Chủ trị:         

Đau răng, liệt mặt, đau dây thần kinh số V

Cách châm:  

Châm ngang 0,3-0,7 thốn hoặc châm ngang hướng mũi kim về phía huyệt Giáp xa, sâu 1-2 thốn. Cứu 5-10 phút.

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

GIÁP XA (ST-6)

Vị trí:

Phía trước và trên góc hàm,1,2,5,6,7,8 cách góc hàm 1 thốn,1,4,5,6,7,8 chỗ nổi lên cao nhất của cơ cắn khi cắn răng,1,4,5,6,7,8

Chủ trị:

Đau răng hàm dưới, cứng hàm. Liệt mặt, đau dây thần kinh số V. Viêm tuyến mang tai.

Cách châm:  

Châm thẳng, sâu 0,3-0,5 thốn, hoặc châm xiên hướng về phía huyệt Địa thương 1-1,5 thốn. Cứu 3-7 phút.

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

HẠ QUAN (ST-7)

Đặc điểm:     

Huyệt hội của kinh Túc Dương Minh Vị và Túc Thiếu Dương Đởm.

Vị trí: 

Chỗ lõm phía trước tai,3 bờ dưới cung gò má,5 phía trước mỏm lồi cầu xương hàm dưới,1,5,6,7

Cách xác định:        

Sờ dọc bờ dưới cung gò má đến trước tai. Huyệt Hạ quan ST-7 nằm trong chỗ lõm của khuyết xương hàm dưới,5,8 giữa mỏm vẹt và mỏm lồi cầu xương hàm dưới,5 hoặc xác định huyệt nằm ngay trước khớp thái dương hàm dưới và bờ sau cơ cắn (cắn răng). Khi há miệng thì đầy lên, mỏm lồi cầu xương hàm dưới trượt ra trước và chỗ lõm biến mất.5

Chủ trị:

Đau răng hàm trên, viêm khớp thái dương hàm, đau tai, ù tai, liệt mặt, đau dây thần kinh số V.

Cách châm:  

Châm khi miệng bệnh nhân đóng,5,6,7 châm thẳng sâu 0,3-0,5 thốn,5,7 hoặc châm ngang (dưới da) hướng đến các huyệt Giáp xa ST-6, Thính cung S.I.-19, hoặc Quyền liêu S.I.-18 sâu 1-1,5 thốn.5

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

THIÊN XU (ST-25)

Đặc điểm:     

Huyệt Mộ của Đại trường. Còn gọi là Thiên khu.

Vị trí: 

Từ chính giữa rốn đo ngang ra 2 thốn,1,2,3,4,5,6,7,8

Chủ trị:         

Đau bụng,1,3,4,7,8 đau dạ dày,2,3,8 sôi bụng,1,7 đầy bụng,1,3,7 khó tiêu,1,2,3,4 nôn,1,2,4 tiêu chảy,1,2,4,7,8 táo bón,1,2,3,4,7,8 kiết lỵ,1,7,8 viêm đại tràng,3,8

Cách châm:  

Châm thẳng sâu 0,5-1,5 thốn. Có thai không châm.

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

LƯƠNG KHÂU (ST-34)

Đặc điểm:

Huyệt Khích của kinh Vị.

Vị trí:

Cách bờ trên ngoài xương bánh chè phía trên 2 thốn,1,3,5,6,7,8 trong khe giữa gân cơ thẳng đùi và cơ rộng ngoài của cơ tứ đầu đùi.1,4,5

Cách xác định:

  • Xác định bờ trên ngoài xương bánh chè và từ đó đo lên 2 thốn.5 Huyệt Lương khâu ST-34 nằm trong khe trên cơ rộng ngoài của nhóm cơ tứ đầu đùi.1,4,5 Huyệt nằm trên đường thẳng nối từ bờ trên ngoài xương bánh chè đến gai chậu trước trên.5,6
  • Vì chiều cao của xương bánh chè là 2 thốn, nên có thể xác định huyệt ở bờ trên ngoài xương bánh chè khoảng cách bằng chiều cao của xương bánh chè.6
  • Hoặc cho bệnh nhân gấp gối, từ chính giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 2 thốn, đo ra ngoài 1 thốn.2

Chủ trị:

Đau khớp gối, yếu liệt chi dưới. Cơn đau dạ dày, viêm loét dạ dày-tá tràng. Viêm tuyến vú, tắc sữa.

Cách châm:

Châm thẳng, hoặc chếch, sâu 1-1,5 thốn.5,6

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

ĐỘC TỴ (ST-35)

Vị trí:

Gấp gối, huyệt ở chỗ lõm bờ dưới xương bánh chè,1,2,3,5,6,7,8 bờ ngoài dây chằng bánh chè,1,5,6,7,8

Chủ trị:           

Đau khớp gối.

Cách châm:

Châm luồn kim dưới xương bánh chè, mũi kim hướng lên góc trên-trong của xương bánh chè, sâu 0,5-1 thốn. Cứu 5-10 phút

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

TÚC TAM LÝ (ST-36)

Đặc điểm:

Huyệt Hợp thuộc Thổ.

Vị trí:

Từ huyệt Độc tỵ (chỗ lõm bờ dưới xương bánh chè, bờ ngoài dây chằng bánh chè) đo xuống 3 thốn,1,2,3,4,5,6,7,8 huyệt nằm cách mào chày phía ngoài một khoát ngón tay,2,3,4,5,6,7,8 ngang bờ dưới lồi củ chày,1,5

Cách xác định:        

Xác định huyệt ngang bờ dưới lồi củ chày và cách lồi củ chày phía ngoài 1 khoát ngón tay,1,5

Chủ trị:

Đau khớp gối, đau tê cẳng chân, yếu liệt chi dưới.

Đau dạ dày, viêm loét dạ dày-tá tràng. Chán ăn, đầy bụng, khó tiêu, đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón.

Viêm tuyến vú, tắc sữa. Suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể.

Là huyệt có công năng nâng cao sức đề kháng của cơ thể nên có tác dụng phòng bệnh, dưỡng sinh.

Cách châm:

Châm thẳng, sâu 0,5-1,5 thốn. Cứu 5-10 phút.

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

NỘI ĐÌNH (ST-44)

Đặc điểm:

Huyệt Huỳnh thuộc Thủy.

Vị trí

Ở mu bàn chân, huyệt ở đầu kẽ ngón chân 2-3,1,4,5,7,8 cách kẽ ngón chân 2-3 phía sau 0,5 thốn,2,6

Cách xác định:        

Ép sát hai đầu ngón chân 2-3 lại với nhau,1,4 huyệt ở đầu kẽ hai ngón chân, phía mu chân,1,4,5,7,8 ngang chỗ nối thân với đầu sau (đầu gần) xương đốt ngón 1 của ngón chân thứ 2,1,4

Chủ trị:

Đau ngón chân, bàn chân.

Chảy máu cam, đau họng, đau răng. Liệt mặt. Đau dây thần kinh số V.

Đau bụng, đau dạ dày, tiêu chảy, lỵ, bí trung tiện. Sốt không có mồ hôi.

Cách châm:

Châm thẳng, sâu 0,3-0,5 thốn. Cứu 3-5 phút.

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. Hoàng Bảo Châu, Lã Quang Nhiếp. Châm cứu học, tập 1. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 1978.
  2. Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc, Hoàng Bảo Châu. Bài giảng Y học cổ truyền, tập 2, tái bản lần thứ 4. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2005.
  3. Nghiêm Hữu Thành, Nguyễn Bá Quang. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam. Giáo trình châm cứu. 2011.
  4. Phan Quan Chí Hiếu. Châm cứu học, tập 1 (sách đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền). Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2007.
  5. Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
  6. Peter Deadman, Kevin Baker and Mazin Al-Khafaji. A Manual of Acupuncture. Journal of Chinese Medicine Publications, 2000.
  7. Beijing College of Traditional Chinese Medicine, Shanghai College of Traditional Chinese Medicine, Nanjing College of Traditional Chinese Medicine, The Acupuncture Institute of the Academy of Traditional Chinese Medicine.Essentials of Chinese Acupuncture. Foreign Languages Press, Beijing, China, 1980.
  8. The Cooperative Group of Shandong Medical College and Shandong College of Traditional Chinese Medicine. Anatomical Atlas of Chinese Acupuncture Points.Shandong Science and Technology Press, Jinan, China, 1990.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s