Các huyệt trên kinh Thủ Thái Âm Phế (cập nhật T5/2018)

Thủ Thái Âm Phế Kinh

手太陰肺經

Lung Channel of Hand Tai Yin
 

11 huyệt

  1. Trung phủ (Mộ)
  2. Vân môn
  3. Thiên phủ
  4. Hiệp bạch
  5. Xích trạch (Hợp)
  6. Khổng tối (Khích)
  7. Liệt khuyết (Lạc)
  8. Kinh cừ (Kinh)
  9. Thái uyên (Nguyên)
  10. Ngư tế (Huỳnh)
  11. Thiếu thương (Tỉnh)
Tài liệu tham khảo: Huyệt Vị Châm Cứu Chuẩn Hóa của Tổ Chức Y Tế Thế Giới Khu Vực Tây Thái Bình Dương, cập nhật và tái bản 2009 (World Health Organization Regional Office for the Western Pacific. WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region. WPRO; Manila, Philippines: 2009) và các tài liệu khác bên dưới.


LU1: Trung phủ

Zhōng fŭ 中府
Central Treasury/Central Residence

Đặc điểm

  • Huyệt Mộ.
  • Huyệt Hội của kinh Thủ Thái Âm Phế và kinh Túc Thái Âm Tỳ.

Vị trí

World Health Organization: Ở vùng ngực trước, ngang mức khoang gian sườn 1, phía ngoài hố dưới đòn, phía ngoài đường giữa trước 6 thốn-B.

  • Lưu ý 1: Sau khi xác định huyệt Vân môn (LU2), thì huyệt Trung phủ (LU1) nằm dưới huyệt Vân môn (LU2) 1 thốn-B.
  • Lưu ý 2: Các huyệt Khố phòng (ST14), Hoắc trung (KI26), Hoa cái (CV20) và Trung phủ (LU1) nằm trên đường ngang dọc khoang gian sườn 1.

A Manual of Acupuncture: Ở mặt-trước ngoài ngực, trong khoang gian sườn 1, phía ngoài đường giữa 6 thốn, dưới huyệt Vân môn (LU2) 1 thốn.

Chinese Acupuncture and Moxibustion: Phía ngoài-trên xương ức, dưới huyệt Vân môn (LU2) 1 thốn, ở khoang gian sườn 1, phía ngoài đường giữa trước 6 thốn.

WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region. Manila, Philippines: 2009
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

Chú thích: Minor tubercle of the humerus: Củ bé xương xánh tay; Coracoid process: Mỏm quạ; Deltopectoral triangle: Tam giác delta-ngực; Suprasternal notch: Lõm trên xương ức; Midline: Đường giữa; LU2: Huyệt Vân môn

Chỉ định

  • Đau vai, viêm quanh khớp vai. Đau thần kinh gian sườn 2.
  • Ho, hen suyễn, tức ngực.
  • Viêm tuyến vú, tắc sữa.

Cách châm

  • Châm ngang-chếch5,6 ở bờ trên xương sườn thứ 3,1 hướng ra phía ngoài,5,8 sâu 0,3-0,51,2 hoặc 0,5-1 thốn.3,5,6,8
  • Cứu điếu ngải 3-5 phút,2,3 Cứu mồi ngải 3-5 mồi.2
  • Chú ý: Châm sâu có nguy cơ gây tràn khí màng phổi.

LU2: Vân môn

Yún mén 雲門/云门
Cloud Gate

Vị trí

World Health Organization: Ở vùng ngực trước, trong chỗ lõm của hố dưới đòn, phía trong mỏm quạ xương vai, phía ngoài đường giữa trước 6 thốn-B.

  • Lưu ý 1: Sau khi xác định tam giác delta ngực khi tay gấp và hơi dạng chống lại lực cản, huyệt Vân môn (LU2) nằm trong trung tâm của tam giác delta ngực.[WHO]
  • Lưu ý 2: Các huyệt Khí hộ (ST13), Du phủ (KI27), Toàn cơ (CV21) và Vân môn (LU2) nằm trên đường ngang dọc bờ dưới xương đòn.

A Manual of Acupuncture: Ở mặt trước-ngoài ngực, phía dưới đầu ngoài xương đòn, phía ngoài đường giữa 6 thốn, trong trung tâm của hố tam giác delta-ngực.

Chinese Acupuncture and Moxibustion: Ở phần trên-ngoài của thành ngực trước, phía trên mỏm quạ xương vai, trong chỗ lõm của hố dưới đòn, phía ngoài đường giữa trước 6 thốn.

WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region. Manila, Philippines: 2009
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

 


LU5: Xích trạch

Chǐ zé 尺泽
Cubit Marsh

Đặc điểm

  • Huyệt Hợp thuộc Thủy.
  • Huyệt “Tả” của kinh Phế.

Vị trí

World Health Organization: Ở mặt trước khuỷu tay, tại nếp gấp khuỷu, trong chỗ lõm phía ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay.

  • Lưu ý: Khi khuỷu gấp, huyệt nằm tại nếp gấp khuỷu giữa huyệt Khúc trì (LI11) và huyệt Khúc trach (PC3), ngăn cách với huyệt Khúc trạch (PC3) bởi gân cơ nhị đầu cánh tay.

A Manual of Acupuncture: Trên nếp gấp khuỷu tay, trong chỗ lõm ở bờ quay (bờ ngoài) gân cơ nhị đầu cánh tay.

Chinese Acupuncture and Moxibustion: Trên nếp gấp khuỷu tay, trong chỗ lõm bờ quay (bờ ngoài) gân cơ nhị đầu cánh tay. Xác định huyệt khi khuỷu hơi gấp.

WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region. Manila, Philippines: 2009
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

Chú thích: Biceps tendon: Gân cơ nhị đầu cánh tay.

Chỉ định

  • Đau khuỷu tay, tổn thương thần kinh quay.
  • Ho, hen suyễn, tức ngực, viêm họng, viêm phế quản.
  • Viêm tuyến vú, tắc sữa.
  • Sốt do âm hư, đái dầm.

Cách châm

  • Châm thẳng, sâu 0,5-0,1 thốn.
  • Cứu 5-10 phút.

LU7: Liệt khuyết

Liè quē 列缺
Broken Sequence

Đặc điểm: 

  • Huyệt Lạc.
  • Huyệt Hội với mạch Nhâm.
  • Huyệt Tổng chủ trị bệnh lý vùng đầu, cổ gáy của Cao Võ.
  • Một trong “Thiên tinh thập nhị huyệt” của Mã Đơn Dương.

Vị trí

World Health Organization: Ở mặt quay (mặt ngoài) cẳng tay, giữa gân cơ dạng ngón cái dài và cơ duỗi ngón cái ngắn, trong rãnh gân cơ dạng ngón cái dài, phía trên nếp gấp gan cổ tay 1,5 thốn-B.

A Manual of Acupuncture: Ở mặt quay (mặt ngoài) cẳng tay, phía trên huyệt Dương khê (LI5) khoảng 1,5 thốn, trong khe giữa gân cơ cánh tay quay và gân cơ dạng ngón cái dài.

  • Đặt ngón tay trỏ tại huyệt Dương khê (LI5), trong hõm lào giải phẫu, và di chuyển hướng lên trên qua chỗ lồi của mỏm trâm quay, ngón tay lọt vào khe giữa hai gân cơ.

Chinese Acupuncture and Moxibustion: Phía trên mỏm trâm quay, phía trên nếp lằn ngang cổ tay 1,5 thốn giữa cơ cánh tay quay và gân cơ dạng ngón cái dài.

  • Đan chéo ngón cái và ngón trỏ của hai tay với ngón trỏ của tay này đặt lên mỏm trâm quay của tay kia, huyệt nằm trong chỗ lõm ngay dưới đầu ngón trỏ.
WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region. Manila, Philippines: 2009
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

Chú thích: Wrist joint space: Khe khớp cổ tay; Abductor pollicis longus: Cơ dạng ngón cái dài; Brachioradialis: Cơ cánh tay quay; Styloid process of the radius: Mỏm trâm quay

Chỉ định

  • Đau cổ tay, tổn thương thần kinh
  • Đau họng, ho, suyễn, tức
  • Đau đầu, đau cổ gáy; liệt mặt

Cách châm

  • Véo da trên mỏm trâm quay và châm kim.5,6 Châm nghiêng hoặc châm ngang, sâu 0,57-1 thốn,5,6. Châm chếch xuống dưới nếu châm tả hoặc chếch lên trên nếu châm bổ.5 Chú ý tránh tĩnh mạch đầu,5,6.
  • Cứu 5-10 phút.

LU9: Thái uyên 

Tàiyuān 太渊
Supreme Abyss/Great Abyss

Đặc điểm

  • Huyệt Nguyên. Huyệt Du thuộc Thổ.
  • Huyệt “Bổ” của kinh Phế.
  • Huyệt Hội của Mạch.

Vị trí

World Health Organization: Ở mặt trước-ngoài cổ tay, giữa mỏm trâm quay và xương thuyền, trong chỗ lõm phía bờ trụ (bờ trong) gân cơ dạng ngón cái dài.

A Manual of Acupuncture: Ở khớp cổ tay, trong chỗ lõm giữa động mạch quay và gân cơ dạng ngón cái dài, ngang với huyệt Thần môn (HT7) (bờ trên xương đậu).

Chinese Acupuncture and Moxibustion: Ở đầu quay (đầu ngoài) nếp gấp ngang cổ tay, trong chỗ lõm phía ngoài động mạch quay.

WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region. Manila, Philippines: 2009
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

Chú thích: Joint space: Khe khớp; Abductor pollicis longus: Cơ dạng ngón cái dài; Styloid process of the radius: Mỏm trâm quay; Carpal bones: Các xương cổ tay; Pisiform: Xương đậu; Ulna: Xương trụ; Radius: Xương quay; Radial artery: Động mạch quay; LU-8: Huyệt Kinh cừ.

Chỉ định

  • Đau cổ tay, tổn thương thần kinh
  • Ho, hen suyễn, tức ngực. Viêm họng, viêm phế
  • Các chứng xuất huyết (huyệt Hội của mạch).

Cách châm

  • Châm chếch về phía bàn tay, sâu 0,2-0,5 thốn,5.
  • Cứu 5-10 phút.

Tài liệu tham khảo

Tiếng Anh

  1. World Health Organization Regional Office for the Western Pacific. WHO Standard Acupuncture Point Locations in the Western Pacific Region. WPRO; Manila, Philippines: 2009
  2. Deadman P, Baker K, Al-khafaji M. A Manual of Acupuncture. Journal of Chinese Medicine Publications; California: 2000.
  3. Cheng Xinnong. Chinese Acupuncture and Moxibustion, 3rd Edition, 18th Printing. Foreign Languages Press: 2017.
  4. Claudia Focks. Atlas of AcupunctureChurchill Livingstone; 2008.
  5. Yu-Lin Lian. Pictorial Atlas of Acupuncture: An Illustrated Manual of Acupuncture Points, 1 edition. H.f.ullmann publishing: 2012.
  6. Beijing College of Traditional Chinese Medicine, Shanghai College of Traditional Chinese Medicine, Nanjing College of Traditional Chinese Medicine, The Acupuncture Institute of the Academy of Traditional Chinese Medicine. Essentials of Chinese Acupuncture. Foreign Languages Press; Beijing, China: 1993.
  7. The Cooperative Group of Shandong Medical College and Shandong College of Traditional Chinese Medicine. Anatomical Atlas of Chinese Acupuncture Points. Shandong Science and Technology Press; Jinan, China: 1990.

Kết quả hình ảnh cho a manual of acupuncture
Kết quả hình ảnh cho Chinese Acupuncture and Moxibustion Hình ảnh có liên quan

 Tiếng Việt

  1. Hoàng Bảo Châu, Lã Quang Nhiếp. Châm cứu học. Tập 1. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 1978.
  2. Học viện y học cổ truyền Trung Quốc. Châm cứu học Trung Quốc. Hoàng quý dịch. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 2000.
  3. Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc, Hoàng Bảo Châu. Bài giảng Y học cổ truyền. Tái bản lần thứ 4. Tập 2. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 2005.
  4. Phan Quan Chí Hiếu. Châm cứu học. Tập 1. Nhà xuất bản Y học; Hà Nội: 2007.
  5. Nghiêm Hữu Thành, Nguyễn Bá Quang. Giáo trình châm cứu. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam. 2011.

 

Viết tắt, tiếng Trung, Phiên âm, tiếng Anh, tiếng Hàn

https://www.sacredlotus.com/go/acupuncture/point

https://www.hantrainerpro.com/tcm/chinese-english/translation-zhongfu_lu1.htm

One comment

  1. CẢM ƠN ! BÁC SĨ PHÚC VÌ TÀI LIỆU RẤT RỎ RÀNG VÀ BỔ ÍCH , THẬT ĐÚNG LÀ TUỔI TRẺ TÀI CAO .CẢM ƠN ,CẢM ƠN RẤT NHIỀU ….

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s