HUYỆT VÙNG NGỰC BỤNG (update 2016)

MỘT SỐ HUYỆT VÙNG NGỰC BỤNG (7 HUYỆT)

Kinh Phế: Trung phủ LU-1
Kinh Vị: Thiên xu (Thiên khu) ST-25
Mạch Nhâm: Trung cực, Ren-3,  Quan nguyên Ren-4, Khí hải Ren-6, Trung quản Ren-12, Đản trung Ren-17,

ĐẢN TRUNG Ren-17

Tên tiếng Anh: Chest Centre
Tên phiên âm: DANZHONG (shān zhōng)
Tên tiếng Trung: 膻中

Tên Huyệt

Đản = chất trắng đục, ở đây ví như màng bảo vệ tim. Trung = giữa.

Huyệt ở giữa 2 vú, gần vùng tim, vì vậy, gọi là Đản Trung (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Trên đường giữa xương ức,5,6,7 chính giữa hai đầu vú (ở nam),5,6,7,8 ngang mức gian sườn 4,5,7 

hoặc lấy giao điểm đường giữa xương ức và đường ngang qua bờ trên hai khớp ức sườn thứ 5 ở nữ,1

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

 

TRUNG QUẢN Ren-12

Tên tiếng Anh: Middle Cavity
Tên phiên âm: ZHONGWAN (zhōng wǎn)
Tên tiếng Trung: 中脘

Tên Huyệt

Người xưa cho rằng từ ức (chấn thuỷ) đến lỗ rốn là ống (Quản ) dạ dầy, huyệt ở giữa (trung) đường nối này, vì vậy gọi là Trung Quản.

VỊ TRÍ

Trên đường giữa bụng,1,5,6,7 cách rốn phía trên 4 thốn,1,5,6,7,8 cách góc ức sườn phía dưới 4 thốn.5

Huyệt nằm chính giữa đoạn thẳng nối từ rốn đến góc ức sườn1,6.

 

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

KHÍ HẢI Ren-6

Tên tiếng Anh: Sea of Qi
Tên phiên âm: QIHAI (qì hǎi)
Tên tiếng Trung: 气海

Tên Huyệt

Huyệt được coi là bể (Hải ) của khí, vì vậy gọi là Khí Hải (Trung Y Cương Mục)..

VỊ TRÍ

Trên đường giữa bụng,1,5,6,7 cách rốn phía dưới 1,5 thốn,1,5,6,7,8 cách bờ trên khớp mu 3,5 thốn1,5,6

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

QUAN NGUYÊN Ren-4

Tên tiếng Anh: Gate of the Source
Tên phiên âm: GUANYUAN (guān yuán)
Tên tiếng Trung: 关元

Tên Huyệt

Huyệt được coi là cửa (quan) của nguyên khí (nguyên) vì vậy gọi là Quan Nguyên (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Trên đường giữa bụng,1,5,6,7 cách rốn phía dưới 3 thốn,1,5,6,7,8 cách bờ trên khớp mu 2 thốn1,5,6

 

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

TRUNG CỰC Ren-3

Tên tiếng Anh: Middle Pole
Tên phiên âm: ZHONGJI (zhōng jí)
Tên tiếng Trung: 中极

Tên Huyệt

Huyệt ở giữa (trung) rốn và xương mu, được coi như là 2 cực, vì vậy gọi là Trung Cực.

VỊ TRÍ

Trên đường giữa bụng,1,5,6,7 cách rốn phía dưới 4 thốn,1,5,6,7,8 cách bờ trên khớp mu 1 thốn1,5,6,7

 

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

 

THIÊN XU (THIÊN KHU) ST-25

Tên tiếng Anh: Heaven’s Pivot
Tên phiên âm: TIANSHU (tiān shū)
Tên tiếng Trung: 天枢

Tên Huyệt

Xu = điểm trọng yếu. Huyệt ở ngang rốn mà vùng bụng được phân chia như sau: trên rốn thuộc thiên, dưới rốn thuộc địa, huyệt ở ngang rốn, vì vậy được gọi là Thiên Xu (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Từ chính giữa rốn đo ngang ra 2 thốn,1,2,3,4,5,6,7,8

 

TRUNG PHỦ LU-1

Tên tiếng Anh: Central Residence
Tên phiên âm: ZHONGFU (zhōng fǔ)
Tên tiếng Trung: 中府

Tên Huyệt

Phủ chỉ nơi kinh khí hội tụ. Huyệt là nơi hội tụ mạch khí của kinh Phế. Giữa ngực là nơi thần khí của Phế hội tụ, vì vậy gọi là Trung Phủ (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

https://dongy.wordpress.com/2015/02/05/773/

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. Hoàng Bảo Châu, Lã Quang Nhiếp. Châm cứu học, tập 1. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 1978.
  2. Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc, Hoàng Bảo Châu. Bài giảng Y học cổ truyền, tập 2, tái bản lần thứ 4. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2005.
  3. Nghiêm Hữu Thành, Nguyễn Bá Quang. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam. Giáo trình châm cứu. 2011.
  4. Phan Quan Chí Hiếu. Châm cứu học, tập 1 (sách đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền). Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2007.
  5. Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
  6. Peter Deadman, Kevin Baker and Mazin Al-Khafaji. A Manual of Acupuncture. Journal of Chinese Medicine Publications, 2000.
  7. Beijing College of Traditional Chinese Medicine, Shanghai College of Traditional Chinese Medicine, Nanjing College of Traditional Chinese Medicine, The Acupuncture Institute of the Academy of Traditional Chinese Medicine.Essentials of Chinese Acupuncture. Foreign Languages Press, Beijing, China, 1980.
  8. The Cooperative Group of Shandong Medical College and Shandong College of Traditional Chinese Medicine. Anatomical Atlas of Chinese Acupuncture Points.Shandong Science and Technology Press, Jinan, China, 1990.

3 thoughts on “HUYỆT VÙNG NGỰC BỤNG (update 2016)

  1. Tiếc thật mình sưu tầm lâu lắm rồi mới thấy được tài liệu bổ ích và rỏ ràng như vậy .
    nhưng dù sao cũng cảm ơn bác sĩ PHÚC rất nhiều vì đã dành nhiều công sức để chia sẽ những kiến thức thật bổ ích cho cộng đồng , RẤT CẢM ƠN BÁC SĨ PHÚC ….

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s