HUYỆT VÙNG TAY (update 2016)

MỘT SỐ HUYỆT VÙNG TAY 

(12 huyệt)

Kinh Đại trường: Hợp cốc L.I.-4, Thủ tam lý L.I.-10, Khúc trì L.I.-11, Kiên ngung L.I.-15,  
Kinh Phế: Xích trạch LU-5,  Thái uyên LU-9 
Kinh Tam tiêu: Dương trì T.B-4, Ngoại quan T.B.-5,  
Kinh Tâm: Thần môn HE-7
Kinh Tâm bào: Khúc trạch P-3, Nội quan P-6, Đại lăng P-7

HỢP CỐC L.I.-4

Tên tiếng Anh: Joining Valley
Tên phiên âm: HE GU (hé gǔ)
Tên tiếng Trung: 合谷

VỊ TRÍ

Ở mu bàn tay, giữa xương đốt bàn tay 1 và 2,1,2,3,5,7 chỗ lõm phía dưới2,5 bờ quay (bờ ngoài) xương đốt bàn tay 2,2,3,5,7 ngang chỗ nối thân với đầu gần (đầu trên) xương đốt bàn tay 21

hop-coc
Peter Deadman, Kevin Baker and Mazin Al-Khafaji. A Manual of Acupuncture. Journal of Chinese Medicine Publications, 2000 _ edited by phucdoan

 

Cách xác định

  • Dạng ngón cái và ngón trỏ, lấy nếp gấp giữa đốt 1 và đốt 2 của ngón tay cái bên kia để vào chỗ mép da nối ngón trỏ và ngón cái tay đang dạng (hổ khẩu), áp đầu ngón cái lên mu bàn tay giữa 2 xương đốt bàn 1 và 2, đầu ngón cái ở đâu nơi đó là huyệt, ấn vào có cảm giác ê tức1,2,4,5,7
  • Vuốt giữa xương đốt bàn tay 1 và 2 lên đến góc tạo bởi hai đầu xương đốt bàn tay 1 và 2,3 huyệt nằm ở chỗ lõm phía dưới2,5 bờ quay của xương đốt bàn tay 22,3,5,7
  • Hoặc dạng ngón cái và ngón trỏ, lấy huyệt ở chỗ lõm giữa tĩnh mạch ngoài ở mu tay và xương đốt bàn tay 2, ngang với chỗ tiếp nối của thân với đầu trên xương bàn tay 21.
hop-coc-ig4
Yu-Lin Lian , Chun-Yan Chen , Michael Hammes, Bernard C. Kolster. Atlas Gráfico de Acupuntura. Könemann, 2005.

 

hop-coc-li4-cham-cuu
Yu-Lin Lian , Chun-Yan Chen , Michael Hammes, Bernard C. Kolster. Atlas Gráfico de Acupuntura. Könemann, 2005.

THỦ TAM LÝ L.I.-10     

Tên tiếng Anh: Arm Three Li
Tên phiên âm: Shou San Li (Shǒu sān Iǐ)
Tên tiếng Trung: 手三里

VỊ TRÍ

Chỗ lõm dưới huyệt Khúc trì 2 thốn,1,2,3,5,6,7,8 trên đường thẳng nối từ huyệt Dương khê (hõm lào giải phẫu) đến huyệt Khúc trì,1,2,3,5,6 bờ sau cơ cánh tay quay (cơ ngửa dài)1,3 trên duỗi cổ tay quay dài,5 ấn vào thấy ê tức5,6.

 

di10_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

l-i-10_thu-tam-ly_cham-cuu
Yu-Lin Lian , Chun-Yan Chen , Michael Hammes, Bernard C. Kolster. Atlas Gráfico de Acupuntura. Könemann, 2005.

 

KHÚC TRÌ L.I.-11   

Tên tiếng Anh: Pool at the Crook
Tên phiên âm: QUCHI (qū chí)
Tên tiếng Trung: 曲池

VỊ TRÍ

Gấp khuỷu tay, huyệt nằm trong chỗ lõm ở phía ngoài cùng nếp gấp khuỷu,1,2,3,4,5,6,7 giữa đầu ngoài cùng nếp gấp khuỷu và lồi cầu ngoài xương cánh tay5,8.

di11_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

 

l-i-11-khuc-tri
Yu-Lin Lian , Chun-Yan Chen , Michael Hammes, Bernard C. Kolster. Atlas Gráfico de Acupuntura. Könemann, 2005.

 

l-i-11_khuc-tri_cham-cuu
Yu-Lin Lian , Chun-Yan Chen , Michael Hammes, Bernard C. Kolster. Atlas Gráfico de Acupuntura. Könemann, 2005.

KIÊN NGUNG L.I.-15  

Tên tiếng Anh: Shoulder Bone
Tên phiên âm: JIANYU (jiān yú)
Tên tiếng Trung: 肩髃

VỊ TRÍ

Chỗ lõm phía trước1,5,6,7-dưới2,6,7 mỏm cùng vai, giữa bó trước và bó ngoài của cơ delta1,3 huyệt nằm trong khe giữa mỏm cùng vai và mấu chuyển lớn xương cánh tay,1,8

di15_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

XÍCH TRẠCH LU-5

Tên tiếng Anh: Cubit Marsh
Tên phiên âm: CHI ZE (chǐ zé)
Tên tiếng Trung:

VỊ TRÍ

Gấp khuỷu tay, huyệt nằm trên nếp gấp khuỷu tay,1,2,4,5,6,7,8 trong chỗ lõm ở bờ ngoài (bờ quay) gân cơ nhị đầu cánh tay2,4,6,7,8

lu5_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

THÁI UYÊN LU-9

Tên tiếng Anh: Supreme Abyss
Tên phiên âm: TAIYUAN (tài yuān)
Tên tiếng Trung: 太渊

VỊ TRÍ

https://dongy.wordpress.com/2015/02/05/773/
lu9_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

THẦN MÔN HE-7  

Tên tiếng Anh: Spirit Gate
Tên phiên âm: SHEN MEN (shén mén)
Tên tiếng Trung:

VỊ TRÍ

Trên nếp gấp cổ tay,2,4,5,6,8 mặt trước khe khớp cổ tay,5,6 trong chỗ lõm cạnh bờ ngoài (bờ quay) gân cơ gấp cổ tay trụ,3,4,5,6,7,8 giữa đầu dưới xương trụ và xương đậu,2,4,7.

he7_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

Cách châm

+ Người bệnh nằm ngửa, nên châm thẳng, ngay trên đường đi của kinh Tâm hoặc có thể châm ngang ở bờ trụ phía dưới gân cơ gấp cổ tay trụ, giữa xương đậu và xương trụ hướng đến vị trí huyệt trên đường kinh Tâm

+ Người bệnh nằm sấp, tay hướng lên đầu, có thể xác định huyệt và châm kim ở bờ trụ của gân cơ gấp cổ tay trụ, gần chỗ bám của gân cơ này; kim được châm ngay phía trên gân cơ hướng đến bờ quay.

KHÚC TRẠCH P-3

Tên tiếng Anh: Marsh at the Crook
Tên phiên âm: QU ZE (qū zé)
Tên tiếng Trung: 曲泽

VỊ TRÍ

Gấp khuỷu tay, huyệt nằm trên nếp gấp khuỷu tay,1,2,4,5,6,7,8 trong chỗ lõm ở bờ trong (bờ trụ) gân cơ nhị đầu cánh tay2,4,6,7,8

pe3_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

NỘI QUAN P-6

Tên tiếng Anh: Inner Gate
Tên phiên âm: NEIGUAN (nèi guān)
Tên tiếng Trung: 内关

VỊ TRÍ   

Cách nếp gấp cổ tay mặt trước khớp cổ tay (mặt gan tay) phía trên 2 thốn, giữa gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài.

pe6_06

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

ĐẠI LĂNG P-7

Tên tiếng Anh: Great Mound
Tên phiên âm: DALING (dà líng)
Tên tiếng Trung: 大陵

VỊ TRÍ

Trên nếp gấp cổ tay mặt trước khớp cổ tay (mặt gan tay), giữa gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài.

pe7_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

DƯƠNG TRÌ T.B.-4

Tên tiếng Anh: Yang Pool
Tên phiên âm: YANGCHI (yáng chí)
Tên tiếng Trung: 阳池

VỊ TRÍ

Trên nếp gấp cổ tay mặt sau khớp cổ tay (mặt mu tay), giữa gân cơ duỗi chung các ngón và gân cơ duỗi riêng ngón út.

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

NGOẠI QUAN T.B.-5

Tên tiếng Anh: Outer Pass
Tên phiên âm: WAIGUAN (wài guān)
Tên tiếng Trung: 外关

VỊ TRÍ

Cách nếp gấp cổ tay mặt sau khớp cổ tay (mặt mu tay) phía trên 2 thốn, giữa xương trụ và xương quay, bờ ngoài (bờ quay) gân cơ duỗi chung các ngón tay.

Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. Hoàng Bảo Châu, Lã Quang Nhiếp. Châm cứu học, tập 1. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 1978.
  2. Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc, Hoàng Bảo Châu. Bài giảng Y học cổ truyền, tập 2, tái bản lần thứ 4. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2005.
  3. Nghiêm Hữu Thành, Nguyễn Bá Quang. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam. Giáo trình châm cứu. 2011.
  4. Phan Quan Chí Hiếu. Châm cứu học, tập 1 (sách đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền). Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2007.
  5. Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
  6. Peter Deadman, Kevin Baker and Mazin Al-Khafaji. A Manual of Acupuncture. Journal of Chinese Medicine Publications, 2000.
  7. Beijing College of Traditional Chinese Medicine, Shanghai College of Traditional Chinese Medicine, Nanjing College of Traditional Chinese Medicine, The Acupuncture Institute of the Academy of Traditional Chinese Medicine.Essentials of Chinese Acupuncture. Foreign Languages Press, Beijing, China, 1980.
  8. The Cooperative Group of Shandong Medical College and Shandong College of Traditional Chinese Medicine. Anatomical Atlas of Chinese Acupuncture Points.Shandong Science and Technology Press, Jinan, China, 1990.

19 thoughts on “HUYỆT VÙNG TAY (update 2016)

  1. Chỉ cần nhìn những bức hình là có thể xác định huyệt chính xác được rồi, chứ nhiều đọc vị trí huyệt mà ko biết phải lấy làm sao cho chính xác. Nếu được mong sẽ có thêm nhiều hình mới nhất là các huyệt ở chân rất khó xác định. Cám ơn bạn nhiều nhé

  2. Thật tuyệt vời về cách xác định vị trí các huyệt đạo nhất là những người biết tiếng Aanh. Xin Thầy có thể cho biết vị trí của huyệt Chi chính (Chi chánh) ở đâu ạ?

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s