NHÓM TÂN ÔN GIẢI BIỂU

1.MA HOÀNG

  • Channels:LU, BL
  • Properties:Spicy, Slightly Bitter, Warm
  • Latin:Herba Ephedrae
  • Chinese:麻黄
  • Tone Marks:má huáng
  • Translation:Hemp Yellow
MA HOÀNG
2.QUẾ CHI
  • Channels:HT, LU, BL
  • Properties:Spicy, Sweet, Warm
  • Latin:Ramulus Cinnamomi Cassiae
  • Chinese:桂枝
  • Tone Marks:guì zhī
QUẾ CHI
3.SINH KHƯƠNG
  • Channels:LU, SP, ST
  • Properties:Spicy, Warm
  • Latin:uncooked Rhizoma Zingiberis
  • Chinese:生姜
  • Tone Marks:shēng jiāng
SINH KHƯƠNG
4.KINH GIỚI
  • Channels:LU, LIV
  • Properties:Spicy, Aromatic, Slightly Warm
  • Latin:Herba Seu Flos Schizonepetae Tenuifoliae
  • Chinese:荆芥
  • Tone Marks:jīng jiè
  • Alt Names:Jing Jie Sui
KINH GIỚI
5.TÔ DIỆP
  • Channels:LU, SP
  • Properties:Spicy, Aromatic, Warm
  • Latin:Perillae Folium
  • Chinese:紫苏叶
  • Tone Marks:zĭ sū yè
TÔ DIỆP (LÁ TÍA TÔ)
6.THÔNG BẠCH
  • Channels:LU, ST
  • Properties:Spicy, Warm
  • Latin:Bulbus Allii Fistulosi
  • Chinese:葱白
  • Tone Marks:cōng bái
THÔNG BẠCH (CỦ HÀNH)
7.ĐỊA LIỀN
  • ĐỊA LIỀN (沙姜)
  • Tên khác: Sơn nại, Tam nại, Thiền liền, Sa khương, Faux galanga (Pháp), Galanga Resurrectionily Rhizome (Anh).
  • Tên khoa học: Kaempferia galanga L., họ Gừng (Zingiberaceae).
ĐỊA LIỀN
ĐỊA LIỀN
ĐỊA LIỀN

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s