HUYỆT VÙNG ĐẦU MẶT CỔ (update 2016)

MỘT SỐ HUYỆT VÙNG ĐẦU MẶT (15 huyệt)

Kinh Đại trường: Nghinh hương L.I.-20,  
Kinh Tiểu trường: Thính cung S.I.-19,  
Kinh Tam tiêu: Ế phong T.B.-17 (SJ-17),  
Kinh Vị: Địa thương ST-4, Giáp xa ST-6,
Kinh Bàng quang: Tình minh BL-1, Toản trúc BL-2, 
Kinh Đởm: Đồng tử liêu G.B.-1, Dương bạch G.B.-14, Phong trì G.B.-20,
Mạch Đốc: Bách hội Du-20, Nhân trung Du-26, 
Mạch Nhâm: Thừa tương Ren-24,
Ngoại kinh kỳ huyệt: Ấn đương Ex-HN-3, Thái dương Ex-HN-5, 

DƯƠNG BẠCH G.B.-14

Tên tiếng Anh: Yang White
Tên phiên âm: YANG BAI (yáng bái)
Tên tiếng Trung: 阳白

Tên Huyệt

Phần trên = Dương ; Bạch = sáng.

Huyệt có tác dụng làm cho sáng mắt, lại ở phần dương, vì vậy gọi là Dương Bạch (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Trên đường thẳng dọc qua đồng tử,1,2,3,5 cách điểm giữa lông mày phía trên 1 thốn,1,2,3,5,7,8.

Huyệt ở chỗ nối giữa ụ trán và cung mày,5 hay chỗ nối 1/3 dưới và 2/3 trên đoạn thẳng nối từ chân tóc trước đến lông mày,7.

gb14_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
Video xác định huyệt Dương bạch G.B.-14
(upscale Full HD by phucdoan)

Paul Johnson and Tessa Whittaker. How To Locate Acupuncture Points – The Definitive Dvd. London College of Traditional Acupuncture and Oriental Medicine

TÌNH MINH BL-1

Tên tiếng Anh: Bright Eyes
Tên phiên âm: JING MING (jīng míng)
Tên tiếng Trung: 睛明

Tên Huyệt

Huyệt có tác dụng làm cho con ngươi mắt (tinh) sáng lên (minh), vì vậy gọi là Tình Minh (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Chỗ lõm cách khóe mắt trong phía trên2,5,6,7,8 và phía trong3,5,6,8 0,1 thốn,2,3,5,6,7,8.

Huyệt nằm gần bờ trong ổ mắt,6 bờ ngoài khớp xương trán và mỏm trán xương hàm trên1,3

bl1_06
Peter Deadman, Kevin Baker and Mazin Al-Khafaji. A Manual of Acupuncture. Journal of Chinese Medicine Publications, 2000

TOẢN TRÚC BL-2

Tên tiếng Anh: Gathered Bamboo
Tên phiên âm: ZAN ZHU (zǎn zhú)
Tên tiếng Trung: 攒竹

Tên Huyệt

Huyệt ở chỗ các sợi lông mày (giống hình các gậy tre (trúc) dồn (gom) vào (toàn), vì vậy gọi là Toàn Trúc (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Chỗ lõm đầu trong lông mày,1,2,3,5,6,7,8 ngay trên khóe mắt trong,5,6,8 thẳng trên huyệt Tình minh,1,2,3,5,6

bl2_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

ĐỒNG TỬ LIÊU G.B-1

Tên tiếng Anh: Pupil Crevice
Tên phiên âm: TONG ZI LIAO (tóng zǐ liáo)
Tên tiếng Trung: 瞳子髎

Tên Huyệt

Huyệt nằm ở bên cạnh (liêu) con ngươi (đồng tử) vì vậy gọi là Đồng Tử Liêu.

gb1_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

THÁI DƯƠNG Ex-HN-5

Tên tiếng Anh: Supreme Yang
Tên phiên âm: TAI YANG (Tài yáng)
Tên tiếng Trung: 太阳

Tên Huyệt

VỊ TRÍ

Cách đuôi mắt phía sau 1 thốn,1,2,3 chỗ lõm ở bờ ngoài mỏm ổ mắt của xương gò má1

Phần lớn các tài tiệu nước ngoài (Trung, Anh) viết: huyệt nằm trong chỗ lõm cách điểm giữa của đường thẳng nối đầu ngoài cùng của lông mày và khóe mắt ngoài phía sau6,7,8 1 thốn,5,6,7,8

ex-hn5_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

ẤN ĐƯỜNG Ex-HN-3

Tên tiếng Anh: Hall of Impression
Tên phiên âm: YIN TANG (Yìn táng)
Tên tiếng Trung: 印堂

Tên Huyệt

ex-hn3_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

NGHINH HƯƠNG L.I.-20

Tên tiếng Anh: Welcome Fragrance
Tên phiên âm: YING XIANG (Yíng xiāng)
Tên tiếng Trung: 迎香

Tên Huyệt

Huyệt có tác dụng làm mũi được thông, đón nhận (nghênh) được mùi thơm (hương), vì vậy gọi là Nghênh Hương.

VỊ TRÍ

Giao điểm của đường ngang qua chân cánh mũi và rãnh mũi miệng,1,3,4 cách phía ngoài chân cánh mũi 0,2 thốn.2

Các tài tiệu nước ngoài (Trung, Anh) viết: huyệt là giao điểm của đường ngang qua điểm giữa bờ ngoài cánh mũi và rãnh mũi miệng,5,6,7,8

di20_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

NHÂN TRUNG DU-26

Tên tiếng Anh: Man’s Middle
Tên phiên âm: REN ZHONG (rén zhōng)
Tên tiếng Trung: 人中
Tên khác Thủy câu – SHUI GOU (shuǐ gōu) 水沟

Tên Huyệt

Theo các sách xưa, môi trên được gọi là Nhân trung (Giáp Ất Kinh), Huyệt nằm ở vùng rãnh mũi – môi nên gọi là Nhân Trung hoặc Thủy Câu.

VỊ TRÍ

Chỗ nối 1/3 trên và 2/3 dưới nhân trung1,5,6

du26_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

THỪA TƯƠNG REN-24

Tên tiếng Anh: Container of Fluids
Tên phiên âm: CHENG JIANG (chéng jiāng)
Tên tiếng Trung: 承浆

Tên Huyệt

Huyệt ở chỗ lõm, nơi thường nhận (thừa) nước miếng (tương) từ miệng chảy ra, vì vậy gọi là Thừa Tương.

VỊ TRÍ

Chỗ lõm phía trên cằm1,6 và phía dưới môi dưới,1,5,8 chính giữa rãnh cằm môi5,6,7,8 (rãnh cằm môi chạy ngang, nằm giữa cằm và môi dưới5)

ren24_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

ĐỊA THƯƠNG ST-4

Tên tiếng Anh: Earth Granary
Tên phiên âm: DI CANG (dì cāng)
Tên tiếng Trung: 地仓

Tên Huyệt

Miệng thuộc hạ bộ = địa; Thức ăn = thương. Huyệt ở gần bên miệng, là nơi thức ăn đưa vào, vì vậy gọi là Địa Thương (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Giao điểm của đường ngang góc miệng và rãnh mũi miệng,1,4,5,6 cách góc miệng phía ngoài 0,4 thốn,1,2,5,6,8.

ma4_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

GIÁP XA ST-6

Tên tiếng Anh: Jaw Bone
Tên phiên âm: JIA CHE (jiá chē)
Tên tiếng Trung: 颊车   

Tên Huyệt

Hai bên má gọi là Giáp; xương hàm dưới giống như bánh xe (xa). Huyệt ở vị trí chỗ đó, nên gọi là Giáp Xa (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Phía trước và trên góc hàm,1,2,5,6,7,8 cách góc hàm 1 thốn,1,4,5,6,7,8 chỗ nổi lên cao nhất của cơ cắn khi cắn răng,1,4,5,6,7,8

ma6_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

THÍNH CUNG S.I.-19

Tên tiếng Anh: Place of Hearing
Tên phiên âm: TING GONG (tīng gōng)
Tên tiếng Trung: 听宫   

Tên Huyệt

Huyệt là chỗ (cung) có ảnh hưởng đến thính lực (việc nghe – thính), vì vậy gọi là Thính Cung

VỊ TRÍ

Phía trước-giữa nắp tai (bình tai),1,2,3,4,5,6 giữa nắp tai và lồi cầu xương hàm dưới,1,3,5,6,7 (há miệng sẽ thấy rõ chỗ lõm)

da19_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

Ế PHONG T.B-17 (SJ-17)

Tên tiếng Anh: Wind Screen
Tên phiên âm: YI FENG (yì fēng)
Tên tiếng Trung: 翳风

Tên Huyệt

Hai tai giống như 2 cái quạt (ế), 2 dái tai có thể gập ra vào như để quạt gió (phong), vì vậy gọi là Ế Phong (Trung Y Cương Mục).

VỊ TRÍ

Chỗ lõm sau thùy tai,3,5,6,7,8 giữa ngành lên xương hàm dưới và mỏm chũm,2,3,4,5,6,7,8 (há miệng sẽ thấy chỗ rõ lõm,3,5 ấn vào thấy ê tức,3,5)

sj17_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

PHONG TRÌ G.B.-20

Tên tiếng Anh: Wind Pool

Tên phiên âm: FENG CHI (féng chí)

Tên tiếng Trung: 风池

Tên Huyệt

Huyệt được coi là ao (trì) chứa gió (phong) từ ngoài xâm nhập vào, vì vậy gọi là Phong Trì.

VỊ TRÍ

Phía dưới xương chẩm,1,3,4,5,6,7 chỗ lõm giữa cơ thang và cơ ức đòn chũm,1,2,3,5,6,7,8

(cách vị trí giữa xương chẩm và đốt sống cổ C1 [huyệt Phong phủ] phía ngoài 2 thốn,2).

gb20_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

BÁCH HỘI DU-20

Tên tiếng Anh: Hundred Meetings

Tên phiên âm: BAI HUI (bǎi huì)

Tên tiếng Trung: 百会

Tên Huyệt

Huyệt là nơi các (nhiều = bách) các đường kinh Dương họp lại (hội) vì vậy gọi là Bách Hội.

VỊ TRÍ

Chỗ lõm trên đỉnh đầu, giao điểm của đường nối hai đỉnh tai và đường dọc giữa đầu,1,5,6,7,8 cách chân tóc trước 5 thốn và chân tóc sau 7 thốn5,6,7

du20_06
Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.

TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. Hoàng Bảo Châu, Lã Quang Nhiếp. Châm cứu học, tập 1. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 1978.
  2. Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc, Hoàng Bảo Châu. Bài giảng Y học cổ truyền, tập 2, tái bản lần thứ 4. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2005.
  3. Nghiêm Hữu Thành, Nguyễn Bá Quang. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam. Giáo trình châm cứu. 2011.
  4. Phan Quan Chí Hiếu. Châm cứu học, tập 1 (sách đào tạo Bác sĩ Y học cổ truyền). Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2007.
  5. Claudia Focks. Atlas of Acupuncture. Churchill Livingstone, 2008.
  6. Peter Deadman, Kevin Baker and Mazin Al-Khafaji. A Manual of Acupuncture. Journal of Chinese Medicine Publications, 2000.
  7. Beijing College of Traditional Chinese Medicine, Shanghai College of Traditional Chinese Medicine, Nanjing College of Traditional Chinese Medicine, The Acupuncture Institute of the Academy of Traditional Chinese Medicine. Essentials of Chinese Acupuncture. Foreign Languages Press, Beijing, China, 1980.
  8. The Cooperative Group of Shandong Medical College and Shandong College of Traditional Chinese Medicine. Anatomical Atlas of Chinese Acupuncture Points. Shandong Science and Technology Press, Jinan, China, 1990.

14 thoughts on “HUYỆT VÙNG ĐẦU MẶT CỔ (update 2016)

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s