TỨ CHẨN – VỌNG VĂN VẤN THIẾT
|
VỌNG (THẦN, SẮC, HÌNH, THÁI) |
|||
| Còn thần: Tỉnh táo, mắt sáng | Có | Không | |
| Thất thần: Mệt mỏi, thờ ơ, nói không có sức | Có | Không | |
| Sắc mặt | Tươi nhuận | Nhạt | |
| Đỏ | Vàng | ||
| Xanh | Trắng | ||
| Đen xám | |||
| Sắc môi | Tươi nhuận | Nhạt, khô | Thâm đen |
| Chất lưỡi | Hồng | Nhạt (trắng bệch) | |
| Xanh tím | Đỏ | ||
| Rêu lưỡi | Trắng | Vàng | Đen |
| Mỏng | Dày (bẩn) | Không rêu | |
| Ướt | Khô | Nhớt | |
| Hình dáng lưỡi | Bình thường | To bệu | Nhỏ |
| Dấu răng | Có | Không | |
| Chấm đỏ, đỏ tím (vị trí) | Có | Không | |
| Vận động lưỡi | Run | Lệch | |
| Thể trạng (BMI) | Gầy | Trung bình | Mập |
| Cơ nhục | Teo cơ | Không teo cơ | |
| Phù (vị trí) | Có | Không | |
| Tính tình | Hòa nhã | Cáu gắt, dễ nóng nảy | |

