HUYỆT VÙNG TAY

1.HỢP CỐC L.I.-4 Joining Valley HEGU (hé gǔ) 合谷

  • VỊ TRÍ: HUYỆT NẰM TRONG CHỖ LÕM CẠNH BỜ QUAY (BỜ NGOÀI) CHÍNH GIỮA XƯƠNG ĐỐT BÀN NGÓN TAY 2.


  • HOẶC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH XÒE RỘNG NGÓN TAY CÁI VÀ NGÓN TAY TRỎ BÊN NÀY, ĐẶT NẾP GẤP GIỮA ĐỐT 1 VÀ ĐỐT 2 CỦA  NGÓN TAY CÁI BÊN KIA VÀO CHỖ DA NỐI NGÓN TRỎ VÀ NGÓN CÁI (HỔ KHẨU), ÁP ĐẦU NGÓN CÁI LÊN MU BÀN TAY GIỮA 2 XƯƠNG BÀN 1 VÀ 2, ĐẦU NGÓN TAY CÁI HƯỚNG VỀ PHÍA XƯƠNG BÀN NGÓN 2, ĐẦU NGÓN TAY Ở ĐÂU, NƠI ĐÓ LÀ HUYỆT, ẤN VÀO CÓ CẢM  GIÁC Ê TỨC.

2.KHÚC TRÌ L.I.-11 Pool at the Crook QUCHI (qū chí) 曲池

  • VỊ TRÍ: GẤP KHUỶU TAY, HUYỆT Ở CUỐI-NGOÀI NẾP GẤP KHUỶU TAY, TRONG CHỖ LÕM GIỮA NẾP GẤP VỚI LỒI CẦU NGOÀI XƯƠNG CÁNH TAY, TRÊN CƠ DUỖI CỔ TAY QUAY DÀI.

3.XÍCH TRẠCH LU-5 Cubit Marsh CHIZE (chǐ zé) 尺泽

  • VỊ TRÍ: Ở NẾP GẤP KHUỶU TAY, HUYỆT NẰM TRONG CHỖ LÕM CẠNH BỜ QUAY (BỜ NGOÀI) CỦA GÂN CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY.


4.KHÚC TRẠCH P-3 Marsh at the Crook QUZE (qū zé) 曲泽

  • VỊ TRÍ: Ở NẾP GẤP KHUỶU TAY, HUYỆT NẰM TRONG CHỖ LÕM CẠNH BỜ TRỤ (BỜ TRONG) CỦA GÂN CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY.

5.THÁI UYÊN LU-9 Supreme Abyss TAIYUAN (tài yuān) 太渊 

  • VỊ TRÍ: HUYỆT Ở NẾP GẤP CỔ TAY MẶT TRONG, NGANG KHE KHỚP CỔ TAY (NẾP GẤP CỔ TAY XA) TRONG CHỖ LÕM CẠNH BỜ QUAY (BỜ NGOÀI) ĐỘNG MẠCH QUAY, GIỮA ĐỘNG MẠCH QUAY VÀ GÂN CƠ DẠNG DÀI NGÓN TAY CÁI.


6.THẦN MÔN HE-7 Spirit Gate SHENMEN (shén mén) 神门

  • VỊ TRÍ: HUYỆT Ở NẾP GẤP CỔ TAY MẶT TRONG, NGANG KHE KHỚP CỔ TAY (NẾP GẤP CỔ TAY XA) TRONG CHỖ LÕM PHÍA BỜ QUAY (BỜ NGOÀI) CỦA GÂN CƠ GẤP CỔ TAY TRỤ

7.ĐẠI LĂNG P-7 Great Mound DALING (dà líng) 大陵

  • VỊ TRÍ: Ở NẾP GẤP CỔ TAY MẶT TRONG, NGANG KHE KHỚP CỔ TAY (NẾP GẤP CỔ TAY XA) TRONG CHỖ LÕM GIỮA GÂN CƠ  GẤP CỔ TAY QUAY VÀ GÂN CƠ GAN TAY DÀI

8.NỘI QUAN P-6 Inner Gate NEIGUAN (nèi guān) 内关

  • VỊ TRÍ: TỪ HUYỆT ĐẠI LĂNG ĐO LÊN 2 THỐN, HOẶC TỪ CHÍNH GIỮA NẾP GẤP CỔ TAY ĐO LÊN 2 THỐN, GIỮA GÂN CƠ  GẤP CỔ TAY QUAY VÀ GÂN CƠ GAN TAY DÀI

9.DƯƠNG TRÌ T.B.-4 Yang Pool YANGCHI (yáng chí )  阳池

  • VỊ TRÍ: Ở GIỮA NẾP GẤP CỔ TAY PHÍA MU BÀN TAY, GIỮA GÂN CƠ DUỖI CHUNG CÁC NGÓN VÀ GÂN CƠ DUỖI RIÊNG NGÓN ÚT

10.NGOẠI QUAN T.B.-5 Outer Pass WAIGUAN (wài guān) 外关

  • VỊ TRÍ: TỪ HUYỆT DƯƠNG TRÌ ĐO LÊN 2 THỐN, HOẶC TỪ CHÍNH GIỮA NẾP GẤP CỔ TAY PHÍA MU BÀN TAY ĐO LÊN 2 THỐN, CHÍNH GIỮA XƯƠNG TRỤ VÀ XƯƠNG QUAY

11.KIÊN NGUNG L.I.-15 Shoulder Bone JIANYU (jiān yú) 肩髃

  • VỊ TRÍ: CHỖ LÕM TRƯỚC NGOÀI MỎM CÙNG VAI

10 comments on “HUYỆT VÙNG TAY

  1. Chỉ cần nhìn những bức hình là có thể xác định huyệt chính xác được rồi, chứ nhiều đọc vị trí huyệt mà ko biết phải lấy làm sao cho chính xác. Nếu được mong sẽ có thêm nhiều hình mới nhất là các huyệt ở chân rất khó xác định. Cám ơn bạn nhiều nhé

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s